Kết quả tra từ “临演”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
临演lín yǎn
临演: diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 臨時演員|临时演员[lin2 shi2 yan3 yuan2])