Kết quả tra từ “临海”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
临海lín hǎi
临海: nhìn ra biển; gần mặt nước
临海县Lín hǎi xiàn
临海县: huyện Linhai ở phía đông Chiết Giang
临海水土志Lín hǎi Shuǐ tǔ zhì
临海水土志: Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹
临海市Lín hǎi shì
临海市: Linhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang