Kết quả tra từ “临幸”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
临幸lín xìng
临幸: (hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần