Kết quả tra từ “临危受命”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
临危受命lín wēi shòu mìng
临危受命: (thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng