Kết quả tra từ “丰登”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丰登fēng dēng
丰登: mùa màng bội thu; vụ mùa bội thu
五谷丰登wǔ gǔ fēng dēng
五谷丰登: mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực; vụ mùa ngũ cốc bội thu