Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “中途”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
中途zhōng tú

中途: giữa chừng

Cụm từ
中途退场zhōng tú tuì chǎng

中途退场: rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc

Cụm từ
中途搁浅zhōng tú gē qiǎn

中途搁浅: mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại

Cụm từ
中途岛战役Zhōng tú Dǎo Zhàn yì

中途岛战役: Trận Midway, tháng 6 năm 1942

Cụm từ
中途岛Zhōng tú Dǎo

中途岛: Quần đảo Midway

Cụm từ