Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “中西”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
中西Zhōng Xī

中西: Trung Quốc và Phương Tây; Trung - Tây

Cụm từ
中西医结合Zhōng Xī yī jié hé

中西医结合: kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây

Cụm từ
中西医zhōng xī yī

中西医: y học Trung Quốc và phương Tây; bác sĩ được đào tạo về y học Trung Quốc và phương Tây

Cụm từ
中西部zhōng xī bù

中西部: miền trung tây

Cụm từ
中西合璧Zhōng Xī hé bì

中西合璧: sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)

Thành ngữ
中西合并Zhōng Xī hé bìng

中西合并: kết hợp Trung - Tây

Cụm từ
中西区Zhōng Xī qū

中西区: quận Trung Tây của Hồng Kông

Cụm từ