Kết quả tra từ “两河”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
两河Liǎng hé
两河: khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà
两河流域Liǎng hé Liú yù
两河流域: Lưỡng Hà
两河文明Liǎng hé wén míng
两河文明: nền văn minh Lưỡng Hà