Kết quả tra từ “两情相悦”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
两情相悦liǎng qíng xiāng yuè
两情相悦: (về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau