Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “东突”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
东突Dōng Tū

东突: Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Trung Quốc; viết tắt của 東突厥斯坦解放組織|东突厥斯坦解放组织

Viết tắt
东突组织Dōng Tū Zǔ zhī

东突组织: viết tắt của 東突厥斯坦解放組織|东突厥斯坦解放组织[Dong1 Tu1 jue2 si1 tan3 Jie3 fang4 Zu3 zhi1], Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO)

Viết tắt
东突厥斯坦解放组织Dōng Tū jué sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhī

东突厥斯坦解放组织: Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Tân Cương

Cụm từ
东突厥斯坦伊斯兰运动Dōng Tū jué sī tǎn Yī sī lán Yùn dòng

东突厥斯坦伊斯兰运动: Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)

Cụm từ
东突厥斯坦Dōng tū jué sī tǎn

东突厥斯坦: Đông Turkestan; thuật ngữ lịch sử chỉ Tân Cương

Cụm từ