Kết quả tra từ “东海”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
东海Dōng Hǎi
东海: Biển Hoa Đông; Biển Đông (thần thoại và địa lý cổ đại Trung Quốc)
东海舰队Dōng hǎi Jiàn duì
东海舰队: Hạm đội Biển Hoa Đông
东海县Dōng hǎi xiàn
东海县: huyện Donghai ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
东海岸Dōng hǎi àn
东海岸: Bờ Đông
东海大桥Dōng hǎi Dà qiáo
东海大桥: Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi
东海大学Dōng hǎi Dà xué
东海大学: Đại học Đông Hải (ở Đài Trung, Đài Loan)
福如东海fú rú Dōng Hǎi
福如东海: chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông (thành ngữ)
广东海洋大学Guǎng dōng Hǎi yáng Dà xué
广东海洋大学: Đại học Hải dương Quảng Đông