Kết quả tra từ “东主”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
东主dōng zhǔ
东主: chủ (ví dụ: chủ cửa hàng)
毛泽东主义Máo Zé dōng Zhǔ yì
毛泽东主义: chủ nghĩa Mao
普鲁东主义Pǔ lǔ dōng zhǔ yì
普鲁东主义: Chủ nghĩa Proudhon, lý thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19