Kết quả tra từ “丛林”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丛林cóng lín
丛林: rừng rậm; bụi rậm; khu rừng; chùa chiền Phật giáo
丛林鸦cóng lín yā
丛林鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)
丛林法则cóng lín fǎ zé
丛林法则: luật rừng