Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “丛林”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
丛林cóng lín

丛林: rừng rậm; bụi rậm; khu rừng; chùa chiền Phật giáo

Cụm từ
丛林鸦cóng lín yā

丛林鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)

Cụm từ
丛林法则cóng lín fǎ zé

丛林法则: luật rừng

Cụm từ