Kết quả tra từ “业根”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
业根yè gēn
业根: nguyên nhân gốc rễ (của điều ác); tai ương (Phật giáo)