Kết quả cho “业大”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đại học tại chức (viết tắt của 業餘大學|业余大学[ye4 yu2 da4 xue2])
đại học kỹ thuật; trường đại học công nghiệp
chúc mừng khai trương
Đại học Công nghiệp Bắc Kinh
Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh
Đại học Nông nghiệp Nam Kinh
Đại học Công nghiệp Hợp Phì
Đại học Kỹ thuật Berlin, Đức (Technische Universitaet zu Berlin)
Đại học Công nghiệp Hà Bắc
Đại học Công nghiệp Tây Bắc
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen
Đại học Công nghiệp Harbin