Kết quả tra từ “业大”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
业大yè dà
业大: đại học tại chức (viết tắt của 業餘大學|业余大学[ye4 yu2 da4 xue2])
阿亨工业大学Ā hēng Gōng yè Dà xué
阿亨工业大学: Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen
开业大吉kāi yè dà jí
开业大吉: chúc mừng khai trương
西北工业大学Xī běi Gōng yè Dà xué
西北工业大学: Đại học Công nghiệp Tây Bắc
河北工业大学Hé běi Gōng yè Dà xué
河北工业大学: Đại học Công nghiệp Hà Bắc
柏林工业大学Bó lín Gōng yè Dà xué
柏林工业大学: Đại học Kỹ thuật Berlin, Đức (Technische Universitaet zu Berlin)
工业大学gōng yè dà xué
工业大学: đại học kỹ thuật; trường đại học công nghiệp
哈尔滨工业大学Hā ěr bīn Gōng yè Dà xué
哈尔滨工业大学: Đại học Công nghiệp Harbin
合肥工业大学Hé féi Gōng yè Dà xué
合肥工业大学: Đại học Công nghiệp Hợp Phì
南京农业大学Nán jīng Nóng yè Dà xué
南京农业大学: Đại học Nông nghiệp Nam Kinh
北京林业大学Běi jīng Lín yè Dà xué
北京林业大学: Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh
北京工业大学Běi jīng Gōng yè Dà xué
北京工业大学: Đại học Công nghiệp Bắc Kinh