Kết quả tra từ “世面”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
世面shì miàn
世面: thế giới rộng lớn; các khía cạnh đa dạng của xã hội
见世面jiàn shì miàn
见世面: nhìn thấy thế giới; mở mang tầm mắt