Kết quả tra từ “世俗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
世俗shì sú
世俗: trần tục; thuộc thế gian; trần thế
沾染世俗zhān rǎn shì sú
沾染世俗: bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)