Kết quả tra từ “与共”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
与共yǔ gòng
与共: cùng trải qua với ai đó
祸福与共huò fú yǔ gòng
祸福与共: cùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)
荣辱与共róng rǔ yǔ gòng
荣辱与共: (bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)