Kết quả tra từ “不负”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不负bù fù
不负: không phụ
不负众望bù fù zhòng wàng
不负众望: không phụ kỳ vọng (thành ngữ)
皇天不负苦心人Huáng tiān bù fù kǔ xīn rén
皇天不负苦心人: Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công