Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不误”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不误bù wù

不误: dùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误[zhao4 xx5 bu4 wu4], trong đó V là động từ, 照[zhao4] nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp…

Cụm từ
磨刀不误砍柴工mó dāo bù wù kǎn chái gōng

磨刀不误砍柴工: nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không mất đi; râu được xoa bọt kỹ thì…

Thành ngữ
照买不误zhào mǎi bù wù

照买不误: vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)

Cụm từ
两不误liǎng bù wù

两不误: không sao nhãng bên nào

Cụm từ