Kết quả tra từ “不耐烦”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不耐烦bù nài fán
不耐烦: mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh
活得不耐烦huó de bù nài fán
活得不耐烦: chán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối