Kết quả cho “不移”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kiên định; không thể chuyển dời
không nao núng; không lay chuyển
thiết lập và không thể chối cãi (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kiên định; không thể chuyển dời
không nao núng; không lay chuyển
thiết lập và không thể chối cãi (thành ngữ)