Kết quả tra từ “不畏”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不畏bù wèi
不畏: không sợ; thách thức
不畏强权bù wèi qiáng quán
不畏强权: không khuất phục trước quyền lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
不畏强暴bù wèi qiáng bào
不畏强暴: không khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
初生之犊不畏虎chū shēng zhī dú bù wèi hǔ
初生之犊不畏虎: nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: sự không sợ hãi của tuổi trẻ