Kết quả tra từ “不温不火”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不温不火bù wēn bù huǒ
不温不火: (về bán hàng, rating chương trình TV, v.v.) không nóng cũng không lạnh; vừa phải; bình thường; (về người) điềm tĩnh; không nao núng