Kết quả tra từ “不止”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不止bù zhǐ
不止: không ngừng; không dứt; nhiều hơn; không giới hạn ở
不止一次bù zhǐ yī cì
不止一次: nhiều lần; hơn một lần
生命不息,战斗不止shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ
生命不息,战斗不止: còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
树欲静而风不止shù yù jìng ér fēng bù zhǐ
树欲静而风不止: nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không
屡禁不止lǚ jìn bù zhǐ
屡禁不止: tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)