Kết quả tra từ “不插电”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不插电bù chā diàn
不插电: không cắm điện (nhạc rock diễn bằng nhạc cụ mộc)