Kết quả tra từ “不慎”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不慎bù shèn
不慎: bất cẩn; không chú ý
一着不慎,满盘皆输yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū
一着不慎,满盘皆输: Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)