Kết quả cho “不惜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không tiếc; không nề hà; không do dự (làm gì đó); không ngần ngại (làm gì đó)
sẵn sàng đi đến chiến tranh
không tiếc công sức; cống hiến toàn bộ năng lượng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không tiếc; không nề hà; không do dự (làm gì đó); không ngần ngại (làm gì đó)
sẵn sàng đi đến chiến tranh
không tiếc công sức; cống hiến toàn bộ năng lượng