Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不惜”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不惜bù xī

不惜: không tiếc; không nề hà; không do dự (làm gì đó); không ngần ngại (làm gì đó)

Cụm từ
不惜血本bù xī xuè běn

不惜血本: không tiếc công sức; cống hiến toàn bộ năng lượng

Cụm từ
不惜一战bù xī yī zhàn

不惜一战: sẵn sàng đi đến chiến tranh

Cụm từ