Kết quả tra từ “不恤”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不恤bù xù
不恤: không lo lắng; không quan tâm
不恤人言bù xù rén yán
不恤人言: không lo lắng về lời đàm tiếu (thành ngữ); làm điều đúng bất kể người khác nói gì
殒身不恤yǔn shēn bù xù
殒身不恤: chết không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh không do dự