Kết quả tra từ “不吝”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不吝bù lìn
不吝: không tiếc; hào phóng (với lời khen, v.v.); sẵn lòng (trả phí, dành thời gian, v.v.)
不吝赐教bù lìn cì jiào
不吝赐教: xin hãy chỉ giáo cho tôi
不吝珠玉bù lìn zhū yù
不吝珠玉: (thành ngữ) (lịch sự) xin hãy cho tôi ý kiến thẳng thắn của bạn; sự phê bình của bạn sẽ rất quý báu