Kết quả tra từ “不可少”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不可少bù kě shǎo
不可少: không thể thiếu; thiết yếu
必不可少组成bì bù kě shǎo zǔ chéng
必不可少组成: điều tuyệt đối cần thiết; điều kiện không thể thiếu
必不可少bì bù kě shǎo
必不可少: tuyệt đối cần thiết; không thể thiếu; tối quan trọng