Kết quả tra từ “不匮”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不匮bù kuì
不匮: (văn học) không bao giờ thiếu thốn; không bao giờ bị thiếu
孝思不匮xiào sī bù kuì
孝思不匮: mãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)
勤则不匮qín zé bù kuì
勤则不匮: Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)