Kết quả tra từ “不务正业”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不务正业bù wù zhèng yè
不务正业: không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận