Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不倦”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不倦bù juàn

不倦: không mệt mỏi; không biết mệt; không thể kiệt sức

Cụm từ
诲人不倦huì rén bù juàn

诲人不倦: dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
学而不厌,诲人不倦xué ér bù yàn , huì rén bù juàn

学而不厌,诲人不倦: học không biết chán, dạy không biết mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
孜孜不倦zī zī bù juàn

孜孜不倦: nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục; cần mẫn (trong học tập); tập trung

Thành ngữ
亹亹不倦wěi wěi bù juàn

亹亹不倦: không ngừng nghỉ

Cụm từ