Kết quả tra từ “不休”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不休bù xiū
不休: không ngừng; không ngớt; liên tục
喋喋不休dié dié bù xiū
喋喋不休: nói liên hồi không dứt
刺刺不休cì cì bù xiū
刺刺不休: nói liên tục; nói không ngừng
不眠不休bù mián bù xiū
不眠不休: liên tục không ngủ hoặc nghỉ ngơi (thành ngữ)
不死不休bù sǐ bù xiū
不死不休: chiến đấu đến hơi thở cuối cùng
一不做,二不休yī bù zuò , èr bù xiū
一不做,二不休: nghĩa đen: hoặc không làm, hoặc không nghỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: đã làm thì làm cho trót; đã theo thì theo đến cùng