Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不一”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不一bù yī

不一: thay đổi; khác nhau

Cụm từ
不一致字bù yī zhì zì

不一致字: (chính tả) từ không nhất quán (ví dụ: "through", "bough" và "rough", nơi "-ough" không được phát âm giống nhau trong từng trường hợp); chữ…

Cụm từ
不一而足bù yī ér zú

不一而足: không chỉ là một trường hợp đơn lẻ; nhiều

Cụm từ
不一样bù yī yàng

不一样: khác; đặc biệt; không giống

Cụm từ
不一会bù yī huì

不一会: chẳng bao lâu

Cụm từ
不一定bù yī dìng

不一定: không nhất thiết; có thể

Cụm từ
言行不一yán xíng bù yī

言行不一: (thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo

Thành ngữ
表里不一biǎo lǐ bù yī

表里不一: bề ngoài và thực tế bên trong khác nhau (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài; nói một đằng nhưng ý một nẻo

Thành ngữ
心口不一xīn kǒu bù yī

心口不一: tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự; nói một đằng nhưng có ý khác

Thành ngữ