Kết quả tra từ “下情”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
下情xià qíng
下情: tâm tư của quần chúng; tình hình của tôi (lời nói khiêm tốn)
地下情dì xià qíng
地下情: mối tình bí mật