Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “下”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xià

xuống; hướng xuống; dưới; thấp hơn; sau; tiếp theo (tuần,...); thứ hai (trong hai phần); giảm; đưa ra (quyết định, kết luận,...); lượng từ chỉ…

Từ vựng
下头xià tóu

tụt hứng; gây mất thiện cảm

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
下龙湾Xià lóng Wān

vịnh Hạ Long, Việt Nam

Cụm từ
下齿xià chǐ

răng hàm dưới

Cụm từ
下鼻甲xià bí jiǎ

xương xoăn mũi dưới

Cụm từ
下面xià miàn

luộc mì

Cụm từ
下体xià tǐ

cơ thể phần dưới; nói giảm nói tránh cho bộ phận sinh dục; rễ và thân cây

Cụm từ
下驮xià tuó

guốc mộc (dép Nhật Bản)

Cụm từ
下马威xià mǎ wēi

phô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức; (ví) thể hiện sức mạnh ban đầu

Cụm từ
下马xià mǎ

xuống ngựa; (ví) từ bỏ (một dự án)

Cụm từ
下馆子xià guǎn zi

đi ăn ngoài; ăn ở nhà hàng

Cụm từ
下饭xià fàn

ăn cơm với món kèm (để cơm dễ ăn hơn); (món ăn) hợp với cơm

Cụm từ
下飞机xià fēi jī

xuống máy bay; rời khỏi máy bay

Cụm từ
下风方向xià fēng fāng xiàng

phía dưới gió

Cụm từ
下风xià fēng

phía dưới gió; thuận chiều gió; vị trí bất lợi; nhượng bộ hoặc chịu thua trong tranh luận

Cụm từ
下颚xià è

xương hàm dưới

Cụm từ
下颔骨xià hàn gǔ

xương hàm dưới; xương quai hàm

Cụm từ
下颔xià hàn

hàm dưới; xương quai hàm

Cụm từ
下颏xià kē

cằm; phiên âm Đài Loan [xia4 hai2]

Cụm từ
下颌骨xià hé gǔ

xương hàm dưới; xương quai hàm

Cụm từ
下颌下腺xià hé xià xiàn

tuyến dưới hàm; tuyến nước bọt dưới hàm

Cụm từ
下颌xià hé

hàm dưới; xương hàm dưới

Cụm từ
下页xià yè

trang tiếp theo

Cụm từ
下面xià miàn

bên dưới; dưới; tiếp theo; sau đây; cũng đọc là [xia4 mian5]

Cụm từ
下雪xià xuě

tuyết rơi

Cụm từ
下雨xià yǔ

trời mưa

Cụm từ
下陆区Xià lù qū

quận Xialu của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
下陆Xià lù

quận Xialu của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
下陷xià xiàn

lún xuống; lún sụt

Cụm từ
下阴xià yīn

bộ phận sinh dục

Cụm từ
下院xià yuàn

hạ viện (của quốc hội)

Cụm từ
下限xià xiàn

giới hạn dưới

Cụm từ
下降xià jiàng

giảm; sụt; rơi; xuống; giảm bớt

Cụm từ
下关市Xià guān Shì

Thành phố Shimonoseki, tỉnh Yamaguchi, Nhật Bản

Cụm từ
下关区Xià guān qū

quận Xiaguan của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
下关Xià guān

quận Xiaguan của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
下闸xià zhá

hạ cổng xả nước; cổng xả

Cụm từ
下锅xià guō

bỏ vào nồi (để nấu)

Cụm từ
下锚xià máo

thả neo

Cụm từ
下野xià yě

rời khỏi chức vụ; chuyển sang phe đối lập

Cụm từ
下里巴人xià lǐ bā rén

bài hát dân gian nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; hình thức nghệ thuật phổ biến (tương phản với 陽春白雪|阳春白雪[yang2 chun1 bai2 xue3], hình thức nghệ thuật…

Cụm từ
下酒菜xià jiǔ cài

món nhắm hợp với đồ uống có cồn

Cụm từ
下酒xià jiǔ

thích hợp để nhắm rượu; cạn chén

Cụm từ
下乡xià xiāng

về nông thôn

Cụm từ
下边儿xià bian r

biến thể er hoá của 下邊|下边[xia4 bian5]

Cụm từ
下边xià bian

ở dưới; mặt dưới; bên dưới

Cụm từ
下达xià dá

truyền đạt xuống cấp dưới; ban hành (mệnh lệnh, nghị định,...)

Cụm từ
下周xià zhōu

tuần sau

Cụm từ
下逐客令xià zhú kè lìng

yêu cầu ai đó rời đi; mời ai đó ra khỏi; đưa thông báo cho người thuê rời đi

Cụm từ
下辖xià xiá

quản lý; có quyền tài phán đối với

Cụm từ
下辈子xià bèi zi

kiếp sau

Cụm từ
下辈xià bèi

con cháu; đời sau; thế hệ trẻ của gia đình; thành viên cấp dưới của một nhóm

Cụm từ
下载xià zǎi

tải xuống; cũng đọc là [xia4 zai4]

Cụm từ
下车xià chē

xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)

Cụm từ
下身xià shēn

phần dưới của cơ thể; cơ quan sinh dục; quần dài

Cụm từ
下跪xià guì

quỳ xuống; quỳ gối

Cụm từ
下跌xià diē

rơi xuống; lao dốc

Cụm từ
下贱xià jiàn

hèn mọn; thấp kém; đồi bại; đáng khinh

Cụm từ
下议院议员xià yì yuàn yì yuán

Thành viên Quốc hội (MP) (Chính trị Anh)

Cụm từ
下议院xià yì yuàn

viện dưới (của cơ quan lập pháp); hạ viện; Viện Thứ dân

Cụm từ