Kết quả tra từ “上贼船”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上贼船shàng zéi chuán
上贼船: nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm
误上贼船wù shàng zéi chuán
误上贼船: nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng