Kết quả tra từ “上访”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上访shàng fǎng
上访: gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó