Kết quả tra từ “上游”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上游shàng yóu
上游: thượng nguồn (của sông); cấp trên; tầng lớp trên; ngược dòng
力争上游lì zhēng shàng yóu
力争上游: phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất; có hoài bão lớn