Kết quả tra từ “上山”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上山shàng shān
上山: leo đồi; đi lên núi; (tằm) leo lên bó rơm (để nhả tơ); qua đời; (mặt trời hoặc mặt trăng) mọc
上山下乡shàng shān xià xiāng
上山下乡: làm việc ngoài đồng (đặc biệt là thanh niên mới tốt nghiệp); trải nghiệm nông nghiệp cưỡng bức đối với trí thức thành phố
滚石上山gǔn shí shàng shān
滚石上山: nghĩa đen: lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm một nhiệm vụ rất thách thức với sự kiên trì và quyết tâm