Kết quả tra từ “上供”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上供shàng gòng
上供: cúng dường (cho thần linh hoặc tổ tiên); dâng quà cho cấp trên để cầu cạnh