Kết quả tra từ “三百六十行”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三百六十行sān bǎi liù shí háng
三百六十行: mọi ngành nghề (thành ngữ); mỗi nghề nghiệp