Kết quả tra từ “三心二意”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三心二意sān xīn èr yì
三心二意: do dự không quyết về việc gì (thành ngữ); không toàn tâm; lưỡng lự