Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “三峡”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
三峡Sān xiá

三峡: Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng…

Cụm từ
三峡镇Sān xiá zhèn

三峡镇: thị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
三峡水库Sān xiá Shuǐ kù

三峡水库: Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử

Cụm từ
三峡大坝Sān xiá Dà bà

三峡大坝: Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử

Cụm từ
长江三峡Cháng Jiāng Sān xiá

长江三峡: Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hẻm núi Vu巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hẻm núi Tây Lăng…

Cụm từ