Kết quả tra từ “三八”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三八sān bā
三八: Ngày Quốc tế Phụ nữ 婦女節|妇女节[Fu4 nu:3 jie2], 8 tháng 3; ngốc; ngớ ngẩn
三八线sān bā xiàn
三八线: vĩ tuyến 38, tạo thành biên giới DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc
三八节Sān bā jié
三八节: Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
三八大盖Sān bā Dà gài
三八大盖: (khẩu ngữ) Súng trường Arisaka Type 38 (súng trường quân đội Nhật Bản sử dụng 1905-1945)