Kết quả tra từ “三光”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三光sān guāng
三光: mặt trời, mặt trăng và các vì sao
三光政策Sān guāng Zhèng cè
三光政策: chính sách Tam Quang (giết sạch, đốt sạch, cướp sạch), chính sách của Nhật Bản ở Trung Quốc trong Thế chiến II