Kết quả tra từ “万户”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
万户wàn hù
万户: mười nghìn ngôi nhà hoặc hộ gia đình
万户侯wàn hù hóu
万户侯: Hầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ); quý tộc cao cấp
千家万户qiān jiā wàn hù
千家万户: mọi gia đình (thành ngữ)