Kết quả tra từ “一碗水端平”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一碗水端平yī wǎn shuǐ duān píng
一碗水端平: nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng